^-^ROMIさん、こんにちは!
本当に面白いことです!上に書いてある詩はベトナムの詩じゃなくて、ある中国の有名なドラマに出ました。中国のドラマが好きなベトナム人なら、皆知っているはずだと思います。普通のベトナム語じゃなくて、もともとは漢越語です。意味はWILDさんが訳したとおりですが、この時2文だけで終わらないです。
全部は
(漢越語)
Vấn thế gian tình thị hà vật
Trực giao sinh tử tương hứa
Thiên nam địa bắc song phi khách
Lão xí kỉ hồi hàn thử
Hoan lạc thú
Li biệt khổ
Tựu trung cánh hữu si nhi nữ
Quân ưng vấn ngữ
Diểu vạn lí tằng vân
Thiên sơn mộ tuyết
Chích ảnh hướng thuỳ khứ
Hoành Phần lộ
Tịch mịch đương niên tiêu cổ
Hoang yên y cựu bình sở
Chiêu hồn Sở ta hà sai cấp
Sơn quỷ ám đề phong vũ
Thiên địa đố, vị tín dữ
Oanh nhi yến tử câu hoàng thổ
Thiên thu vạn cổ, vị lưu đãi tao nhân
Cuồng ca thống ẩm
Lai phỏng nhạn khâu xứ.
(ベトナム語に当たる意味)
Hỏi thế gian, tình là vật gì
Mà khiến ta sống chết một lời hứa lụy
Lữ khách kẻ trời Nam người đất bắc
Khi đôi cánh mỏi, nhớ những lúc hàn ôn
Khi hoan lạc vui vầy
Lúc chia ly đau khổ
Đều chỉ vì si mê một người con gái
Lời người nói ra
Đã xa tít trên tầng mây vạn dặm
Tuyết chiều trên Thiên Sơn
Bóng lẻ ấy biết về đâu
Ngang bước sông Phần
Nhìn cảnh tịch mịch, nhớ tiếng trống năm xưa
Khói hoang vẫn như ngày nao bình quân Sở
Than ôi, khúc chiêu hồn nước Sở nay còn kịp chăng
Quỷ núi khóc trong mưa gió thê lương
Trời cũng hờn ghen
Chẳng thể nào tin được
Chim én chim oanh, rồi cũng thành đất bụi
Ngàn mối sầu vạn cổ
Lưu lại đợi người thơ
Hát trong điên cuồng, ca trong đau khổ
Tìm lại nơi đâu nấm mộ chim nhạn năm nào
難しいですね^−^
ある日本人はスズキという人です。日本にはスズキという名字が多いです。しかし、この人は家系図は分らない人です。ある時スズキさんは外国に旅に出かけました。泊まるホテルまで出向かう車は偶然にスズキです。ガイドさんは「私の国ではスズキという車は大人気です。お客さんもスズキという名字を持っていますので、スズキ社の社長と血縁の関係がありますか?」と質問しました。
スズキさんはよく考えて「自分の歴史(家系図)が分らないからどう答えていいかなあ???」悩んでいました。私は私のこと(自分の過去ー家系図ー歴史)が分らないから答えられません。愛「家」心が薄いのかなぁ、「私はダレだーWho am I ???」、うちの先祖は今スズキ社長と血縁の関係あるかなぁとずっと悩んでいます。